emerald shiner

Học thuật
Thân thiện
emerald shiner

The emerald shiner darts through the clear, sunlit water.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Loài nhỏ thuộc họ cá chép: "emerald shiner" tên tiếng Anh của một loài cá nước ngọt nhỏ, tên khoa học Notropis atherinoides. Đặc điểm nổi bật của lớp vảy óng ánh màu xanh lục hoặc xanh ngọc lục bảo.
    • Đặc điểm nhận dạng: Loài này mũi (không nhọn), thường sốngkhu vực Ngũ Đại Hồ lưu vực sông Mississippi ở Bắc Mỹ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Anglers often use the emerald shiner as live bait to catch larger game fish. (Những người câu thường dùng emerald shiner làm mồi sống để bắt các loài lớn hơn.)
    • The emerald shiner is a common sight in the clear waters of the Great Lakes. ( emerald shiner một cảnh tượng phổ biếnvùng nước trong của Ngũ Đại Hồ.)
    • Scientists study the population of the emerald shiner to monitor the health of the river ecosystem. (Các nhà khoa học nghiên cứu quần thể emerald shiner để theo dõi sức khỏe của hệ sinh thái sông.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong ngữ cảnh sinh thái học: Từ này thường xuất hiện trong các báo cáo khoa học, nghiên cứu về đa dạng sinh học hoặc sức khỏe hệ sinh thái thủy vực.
    • The decline in emerald shiner numbers is an indicator of water quality issues. (Sự suy giảm số lượngemerald shiner một chỉ số về các vấn đề chất lượng nước.)
Biến thể từ gần giống
  • Shiner (n): Một tên gọi chung cho nhiều loài nhỏ, thường vảy sáng bóng. "Emerald shiner" một loài cụ thể trong nhóm này.
  • Notropis atherinoides (n): Tên khoa học của loài emerald shiner.
Từ đồng nghĩa
  • Green shiner: Tên gọi khác dựa trên màu sắc (ít phổ biến hơn).
  • Common emerald shiner: Tên gọi nhấn mạnh sự phổ biến của loài.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng đây một danh từ chỉ tên loài cụ thể.)

Thành ngữ liên quan

(Không áp dụng đây một danh từ chỉ tên loài cụ thể.)

emerald shiner

The emerald shiner darts through the clear, sunlit water.

Noun
  1. loài mũi nhỏvùng Hồ Lớn thung lũng Mississippi với vảy màu xanh